Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intellectual ability

Đang hiển thị mục gốc intellectual ability cho “intellectual abilities”.

Nghĩa thường dùng

năng lực trí tuệ, khả năng trí tuệ cụm từ

“Intellectual ability is an unchangeable feature of each individual.”Năng lực trí tuệ là một đặc điểm không thể thay đổi của mỗi cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...