Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intellectual growth

/ˌɪn.təˈlɛk.tʃu.əl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

sự phát triển trí tuệ cụm từ

“Reading promotes intellectual growth.”Đọc sách thúc đẩy sự phát triển trí tuệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...