Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intellectual property rights

/ˌɪn.t̬əˈlek.tʃu.əl ˈprɒp.ər.ti raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền sở hữu trí tuệ (IPR) n. (phrase)

“The treaty strengthens intellectual property rights across member nations.”Hiệp ước tăng cường quyền sở hữu trí tuệ trên các quốc gia thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...