Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31476

intellectualism

/,inti'lektjuəlizm/

danh từ

  • sự say mê công việc trí óc
  • sự quá nặng về trí óc
  • (triết học) thuyết duy lý trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. Intellectual power; intellectuality.\nn. The doctrine that knowledge is derived from pure\n reason.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...