Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intellectualism

/,inti'lektjuəlizm/ phổ biến #31476
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intellectualism

/,inti'lektjuəlizm/

danh từ

  • sự say mê công việc trí óc
  • sự quá nặng về trí óc
  • (triết học) thuyết duy lý trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. Intellectual power; intellectuality. n. The doctrine that knowledge is derived from pure reason.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...