Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intelligent agent

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈeɪdʒənt/

Đang hiển thị mục gốc intelligent agent cho “intelligent agents”.

Nghĩa thường dùng

Một hệ thống có thể đưa ra quyết định và hành động độc lập. cụm từ

“An intelligent agent can help users find information quickly.”Một tác nhân thông minh có thể giúp người dùng tìm thông tin nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...