Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intelligent algorithms

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈælɡərɪðmz/

Nghĩa thường dùng

Các quy trình thông minh để giải quyết vấn đề phức tạp bằng dữ liệu. cụm từ

“Intelligent algorithms can learn and adapt over time.”Các thuật toán thông minh có thể học hỏi và thích ứng theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...