Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intelligent applications

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˌæplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

phần mềm sử dụng trí tuệ nhân tạo để thực hiện nhiệm vụ. cụm từ

“Many intelligent applications can help businesses automate processes.”Nhiều ứng dụng thông minh có thể giúp doanh nghiệp tự động hóa quy trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...