Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intelligent systems

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

hệ thống thông minh cụm từ

“Intelligent systems can adapt to new information quickly.”Hệ thống thông minh có thể thích nghi với thông tin mới một cách nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...