Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intend to

/ɪnˈtɛnd tu/

Nghĩa thường dùng

có ý định làm gì cụm từ

“I intend to finish my homework before dinner.”Tôi có ý định hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...