Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intends to reveal

/ɪnˈtɛndz tə rɪˈviːl/

Nghĩa thường dùng

dự định tiết lộ thông tin cụm từ

“She intends to reveal her secret soon.”Cô ấy dự định tiết lộ bí mật của mình sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...