Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intensely

/ɪn'tenslɪ/ phổ biến #7018
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intensely

//

* phó từ
  • mãnh liệt, dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an intense manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...