Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intensely painful

Nghĩa thường dùng

đau dữ dội adv+adj

“For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.”Có vài ngày rất đau dữ dội, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...