Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

intension

/in'tenʃn/

danh từ

  • độ cao; đọ tăng cường
  • tính mãnh liệt, tính dữ dội
  • sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao
Biến thể từ intensions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. what you must know in order to determine the reference of an expression

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...