Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intensiveness

/in'tensivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intensiveness

/in'tensivnis/

danh từ

  • độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh lên
  • tính mạnh liệt, tính sâu sắc
  • tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being intensive; intensity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...