Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intentionally disrupt

/ɪnˈtɛnʃənəli dɪsˈrʌpt/

Nghĩa thường dùng

cố tình gây rối cụm từ

“They intentionally disrupt the meeting to make a point.”Họ cố tình gây rối cuộc họp để làm rõ quan điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...