intentionally disrupt
/ɪnˈtɛnʃənəli dɪsˈrʌpt/
Nghĩa thường dùng
cố tình gây rối
cụm từ
“They intentionally disrupt the meeting to make a point.”Họ cố tình gây rối cuộc họp để làm rõ quan điểm.