Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inter alia

/intәr 'æliә/

Nghĩa thường dùng

trong số những thứ khác; cùng với những điều khác cụm từ

“The report covers, inter alia, staffing and budget issues.”Báo cáo đề cập, trong số những vấn đề khác, về nhân sự và ngân sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inter alia

//

  • không kể những cái khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...