inter alia
/intәr 'æliә/
Nghĩa thường dùng
trong số những thứ khác; cùng với những điều khác
cụm từ
“The report covers, inter alia, staffing and budget issues.”Báo cáo đề cập, trong số những vấn đề khác, về nhân sự và ngân sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inter alia
//
- không kể những cái khác