interactivity /ˌɪn.təˈræk.tɪ.vɪ.ti/
danh từ
- chất lượng có thể tương tác với người khác.
ví dụ
Interactivity enhances user engagement. — Tính tương tác nâng cao sự tham gia của người dùng.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Interactivity enhances user engagement. — Tính tương tác nâng cao sự tham gia của người dùng.
Đang tải...