interchurch
/'intə,nɔminl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interchurch
/'intə,nɔminl/
tính từ
- chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái
Định nghĩa tiếng Anh
s occurring between or among or common to different churches or denominations