Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercolonial

/'intəkə'lounjəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercolonial

/'intəkə'lounjəl/

tính từ

  • giữa các thuộc địa
  • (thuộc) nhiều thuộc địa
Định nghĩa tiếng Anh

a. Between or among colonies; pertaining to the intercourse or mutual relations of colonies; as, intercolonial trade.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...