Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercommunicable

/,intəkə'mju:nikəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercommunicable

/,intəkə'mju:nikəbl/

tính từ

  • có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being mutually communicated.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...