Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercommunication

/'intəkə,mju:ni'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercommunication

/'intəkə,mju:ni'keiʃn/

danh từ

  • sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. mutual communication; communication with each other

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...