Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercommunity

/,intəkə'mju:niti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercommunity

/,intəkə'mju:niti/

danh từ

  • sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung
  • tính chất là cái chung (cho nhiều người...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Intercommunication; community of possessions, religion, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...