Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconnectedness

/'intəkə'nektidnis/ phổ biến #24309

Nghĩa thường dùng

sự kết nối lẫn nhau giữa các phần khác nhau danh từ

“The interconnectedness of global economies can lead to rapid changes.”Sự kết nối lẫn nhau của các nền kinh tế toàn cầu có thể dẫn đến những thay đổi nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interconnectedness

/'intəkə'nektidnis/

danh từ

  • tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
    • the interconnectedness of the socialist countries: tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of being connected reciprocally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...