Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24309

interconnectedness

/'intəkə'nektidnis/

danh từ

  • tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
    • the interconnectedness of the socialist countries: tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of being connected reciprocally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...