interconnectedness
Nghĩa thường dùng
“The interconnectedness of global economies can lead to rapid changes.”Sự kết nối lẫn nhau của các nền kinh tế toàn cầu có thể dẫn đến những thay đổi nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interconnectedness
/'intəkə'nektidnis/
danh từ
- tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
- the interconnectedness of the socialist countries: tính chất liên kết của các nước xã hội chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n a state of being connected reciprocally