interconnectivity
/ˌɪntərˌkənɛkˈtɪvɪti/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Trạng thái được kết nối với nhau.
danh từ
“Interconnectivity is vital for the Internet of Things.”Sự kết nối lẫn nhau là rất quan trọng cho Internet of Things.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Trạng thái được kết nối với nhau.
ví dụ
Interconnectivity is vital for the Internet of Things. — Sự kết nối lẫn nhau là rất quan trọng cho Internet of Things.