Từ điển Anh–Việt

112,364 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

interconnectivity /ˌɪntərˌkənɛkˈtɪvɪti/

IELTS

danh từ

  • Trạng thái được kết nối với nhau.

ví dụ

Interconnectivity is vital for the Internet of Things. — Sự kết nối lẫn nhau là rất quan trọng cho Internet of Things.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...