Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercontinental

/'intə,kɔnti'nentl/ phổ biến #16730
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercontinental

/'intə,kɔnti'nentl/

tính từ

  • (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu
    • intercontinental ballistic missile : ((viết tắt) I.C.B.M) tên lửa xuyên đại châu
Định nghĩa tiếng Anh

a. extending or taking place between or among continents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...