intercontinental
/'intə,kɔnti'nentl/
tính từ
- (thuộc) các đại châu; giữa các đại châu
- intercontinental ballistic missile : ((viết tắt) I.C.B.M) tên lửa xuyên đại châu
Định nghĩa tiếng Anh
a. extending or taking place between or among continents
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. extending or taking place between or among continents
Đang tải...