Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconversion

/,intəkən'və:ʃn/
Biến thể từ interconversions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interconversion

/,intəkən'və:ʃn/

danh từ

  • sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...