Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intercostal

/,intə'kɔstl/ phổ biến #45726
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intercostal

/,intə'kɔstl/

tính từ

  • (giải phẫu) ở giữa các xương sườn, gian sườn
Định nghĩa tiếng Anh

n. muscles between the ribs; they contract during inspiration a. located or occurring between the ribs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...