Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interest rate

/ˈɪn.trɪst reɪt/

Nghĩa thường dùng

lãi suất cụm từ

“The central bank raised the interest rate.”Ngân hàng trung ương tăng lãi suất.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...