Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interest rates

/ˈɪntrəst reɪts/

Nghĩa thường dùng

Chi phí vay tiền, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm. cụm từ

“Low interest rates can encourage borrowing and spending.”Lãi suất thấp có thể khuyến khích vay và chi tiêu.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...