Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interest-free

/ˌɪntrəst ˈfriː/

Nghĩa thường dùng

không lãi suất tính từ

“The store offers interest-free credit on new laptops.”Cửa hàng cho trả góp không lãi suất khi mua laptop mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...