interfacial
/,intə'feiʃəl/ phổ biến #42925
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interfacial
/,intə'feiʃəl/
tính từ
- xen giữa hai bề mặt
- (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới
- chung (cho hai ngành học thuật...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or situated at an interface