Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interfacial

/,intə'feiʃəl/ phổ biến #42925
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interfacial

/,intə'feiʃəl/

tính từ

  • xen giữa hai bề mặt
  • (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới
  • chung (cho hai ngành học thuật...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or situated at an interface

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...