Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interference in

Nghĩa thường dùng

sự can thiệp vào cụm từ

“The interference in the negotiations led to a breakdown in trust.”Sự can thiệp vào các cuộc đàm phán đã dẫn đến sự sụp đổ của lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...