Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intergenerational relationships

/ˌɪn.tərˌdʒɛn.əˈreɪ.ʃən.əl rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ giữa các thế hệ khác nhau trong gia đình cụm từ

“Intergenerational relationships can enrich family life.”Mối quan hệ giữa các thế hệ có thể làm phong phú thêm đời sống gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...