Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intergenerational support

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giữa các thế hệ cụm từ

“Intergenerational support strengthens family bonds.”Hỗ trợ giữa các thế hệ củng cố mối quan hệ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...