intergovernmental
Nghĩa thường dùng
“The intergovernmental meeting focused on climate change.”Cuộc họp liên chính phủ tập trung vào biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intergovernmental
//
* tính từ- tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ