interim
Nghĩa thường dùng
“The interim report will be released next week.”Báo cáo tạm thời sẽ được phát hành vào tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interim
/'intərim/
tính từ
- quá độ
- tạm quyền, lâm thời
- an interim government: chính phủ tạm quyền
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó
danh từ
- thời gian quá độ
- sự giàn xếp tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the time between one event, process, or period and another s. serving during an intermediate interval of time