Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interim

/'intərim/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #6845

Nghĩa thường dùng

tạm thời tính từ

“The interim report will be released next week.”Báo cáo tạm thời sẽ được phát hành vào tuần tới.

Biến thể từ interims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interim

/'intərim/

tính từ

  • quá độ
  • tạm quyền, lâm thời
    • an interim government: chính phủ tạm quyền

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó

danh từ

  • thời gian quá độ
  • sự giàn xếp tạm thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time between one event, process, or period and another s. serving during an intermediate interval of time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...