Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interior architecture

/ɪnˈtɪəriər ɑːrˈkɪktʃər/

Nghĩa thường dùng

thiết kế không gian bên trong các tòa nhà cụm từ

“Interior architecture focuses on creating functional and aesthetic spaces.”Kiến trúc nội thất tập trung vào việc tạo ra không gian chức năng và thẩm mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...