Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interior freedom

/ɪnˈtɪr.i.ər ˈfriː.dəm/

Nghĩa thường dùng

tự do nội tâm danh từ

“She found her interior freedom through meditation.”Cô ấy tìm thấy tự do nội tâm qua thiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...