Từ điển Anh–Việt

112,571 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

interlineation

/'intə,lini'eiʃn/

danh từ

  • sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of interlining.\nn. That which is interlined; a passage, word, or line\n inserted between lines already written or printed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...