Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interlining

/,intə'lainiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interlining

/,intə'lainiɳ/

danh từ

  • lần lót giữa (của áo)
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Interline n. Correction or alteration by writing between the lines; interlineation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...