Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intermarriage

/,intə'mæridʤ/ phổ biến #22906
Biến thể từ intermarriages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intermarriage

/,intə'mæridʤ/

danh từ

  • hôn nhân khác chủng tộc
  • hôn nhân họ gần
  • hôn nhân cùng nhóm
Định nghĩa tiếng Anh

n marriage to a person belonging to a tribe or group other than your own as required by custom or law n marriage within one's own tribe or group as required by custom or law

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...