Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internal combustion engine

/ɪnˈtɝːnəl kəmˈbʌstʃən ˈendʒɪn/

Nghĩa thường dùng

động cơ đốt trong cụm từ

“An internal combustion engine burns fuel to produce mechanical power.”Động cơ đốt trong đốt nhiên liệu để tạo công suất cơ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...