Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internal revenue

/in'tə:nl'revinju:/

Nghĩa thường dùng

doanh thu nội bộ cụm từ

“The company reported its internal revenue last quarter.”Công ty đã báo cáo doanh thu nội bộ quý trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internal revenue

/in'tə:nl'revinju:/

danh từ

  • thu hoạch thuế trong nước (trừ thuế quan...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...