internality
/,intə:'næliti/
danh từ
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
Biến thể từ
internalities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n preoccupation with what concerns human inner nature (especially ethical or ideological values)