Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internalize social norms

Nghĩa thường dùng

thấm nhuần các chuẩn mực xã hội cụm từ

“Individuals gradually internalize social norms through repeated exposure and reinforcement.”Mỗi người dần thấm nhuần các chuẩn mực xã hội qua việc tiếp xúc và củng cố lặp đi lặp lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...