internalness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
internalness
/,intə:'næliti/
danh từ
- tính chất ở trong, tính chất nội bộ
- tính chất trong nước
- tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...