Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international community

/ˌɪntəˈnæʃənl kəˈmjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

cộng đồng quốc tế cụm từ

“The international community must act to protect human rights.”Cộng đồng quốc tế phải hành động để bảo vệ nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...