international community
Nghĩa thường dùng
“The international community must act to protect human rights.”Cộng đồng quốc tế phải hành động để bảo vệ nhân quyền.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The international community must act to protect human rights.”Cộng đồng quốc tế phải hành động để bảo vệ nhân quyền.
Đang tải...