Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international diplomacy

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl dɪˈpləʊ.mə.si/

Nghĩa thường dùng

Quản lý mối quan hệ giữa các quốc gia thông qua đối thoại. cụm từ

“International diplomacy is crucial for resolving global issues.”Ngoại giao quốc tế rất quan trọng để giải quyết các vấn đề toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...