Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

international flight

/ˌɪntəˈnæʃənəl flaɪt/

Nghĩa thường dùng

chuyến bay quốc tế danh từ

“Our international flight leaves at noon.”Chuyến bay quốc tế của chúng tôi khởi hành vào buổi trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...