internationality
/'intә.næʃә'nælәti/
Nghĩa thường dùng
tính quốc tế
danh từ
“The conference promotes internationality among cultures.”Hội nghị thúc đẩy tính quốc tế giữa các nền văn hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
internationality
//
- xem international
Định nghĩa tiếng Anh
n. quality of being international in scope