Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internationality

/'intә.næʃә'nælәti/

Nghĩa thường dùng

tính quốc tế danh từ

“The conference promotes internationality among cultures.”Hội nghị thúc đẩy tính quốc tế giữa các nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

internationality

//

  • xem international
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality of being international in scope

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...